Loại: Xử lý nhiệt vàng
Quy cách: V0 19/.04 | V1 18/.02 | V2 20/.04 | T1 20/.07 | T2 25/.08 | T3 30/.09 | Full Size
Chiều dài: 19 mm (V0), 21 mm, 25 mm
📝 Hướng dẫn sử dụng
1. Thăm dò và xác định chiều dài làm việc bằng trâm tay K10.
2. Tạo loe 1/3 trên của ống tủy với trâm VO 19/.04.
3. Tạo đường trượt bằng trâm V2 20/.04.
4. Sửa soạn ống tủy với trâm T2 25/.08.
5. Thử côn và lựa chọn côn phù hợp với kích thước ống tủy.
⚠️ Lưu ý:
– Bơm rửa sau mỗi lần sửa soạn.
– Ống tủy thẳng, bình thường: Tốc độ khuyến cáo 300 rpm, Torque 1.0 N·cm.
– Ống tủy cong > 30°: Tốc độ khuyến cáo 150 rpm, Torque 0.8 N·cm.
– Sử dụng các trâm theo đúng trình tự khuyến cáo.
– Mỗi bộ trâm được khuyến cáo sử dụng tối đa 8 ống tủy.
– Nên sử dụng Brushing Motion trong quá trình sửa soạn, không thực hiện động tác ấn lên xuống.
ℹ️ Chọn côn theo dòng trâm
– Chọn côn có kích thước lùi 1 số so với số trâm kết thúc.
– Trong trường hợp không đưa lọt, tăng kích thước lên 1 cỡ bằng với số trâm kết thúc để phù hợp.
Gợi ý lựa chọn côn:
TG6 T1–F1 → Côn F1
TG6 T2–F2 → Côn F1
TG6 T3–F3 → Côn F2





Reviews
There are no reviews yet.